100 từ vựng tiếng nhật n5

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung kosie, 20/4/18.

  1. Dung kosie

    Dung kosie Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    21/11/17
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Các bạn lấy giấy bút ra và học nào!

    1 多分 たぶん Có lẽ
    2 食べ物 たべもの Món ăn
    3 食べる たべる Ăn
    4 卵 たまご Trứng
    5 誰 だれ Ai
    6 誰か だれか Ai đó, một ai đó
    7 誕生日 たんじょうび Sinh nhật
    8 だんだん Dần dần
    9 小さい ちいさい Nhỏ, bé
    10 近い ちかい Gần
    11 違う ちがう Khác, sai
    12 近く ちかく Gần
    13 地下鉄 ちかてつ Tàu điện ngầm
    14 地図 ちず ちず Bản dồd
    15 茶色 ちゃいろ Màu nâu nhạt
    16 ちゃわん Cái chén
    17 ちょうど Vừa đúng, vừa chuẩn
    18 ちょっと Một chút
    19 一日 ついたち Ngày 1
    20 使う つかれる Sử dụng
    21 疲れる つかれる Mệt mỏi
    22 次 つき Tiếp theo, kế tiếp
    23 着く つく Đến
    24 机 つくえ Cái bàn
    25 作る つくる Làm, chế biến
    26 つける Bật điện, châm
    27 勤める つとめる Làm việc
    28 つまらない Chán nản
    29 冷たい つめたい Lạnh (cảm giác)
    30 強い つよい Mạnh
    31 手 て Tay
    32 テープ Cuộn băng
    33 テーブル Bàn tròn
    34 テープレコーダー Máy ghi âm
    35 出かける でかける Ra ngoài
    36 手紙 てがみ Lá thư
    37 できる Có thể
    38 出口 でぐち Lối thoát ra ngoài
    39 テスト Bài kiểm tra
    40 では Vậy thì
    41 デパート Căn hộ
    42 でも Nhưng
    43 出る でる Ra khỏi, xuất hiện
    44 テレビ Tivi
    45 天気 てんき Thời tiết
    46 電気 でんき Điện
    47 電車 でんしゃ Xe điện
    48 電話 でんわ Điện thoại
    49 戸 と Cửa
    50 ドア Cửa chính
    51 トイレ Toilet
    52 どう Như thế nào
    53 どうして Tại sao
    54 どうぞ Xin mời
    55 動物 どうぶつ Động vật
    56 どうも Cảm ơn
    57 遠い とおい Xa
    58 十日 とおか Ngày 10
    59 時々 ときどき Thi thoảng
    60 時計 とけい Đồng hồ
    61 どこ Ở đâu
    62 所 ところ Nơi, sở
    63 年 とし Năm
    64 図書館 としょかん Thư viện
    65 どちら Chỗ nào, phía nào
    66 どっち Phía nào
    67 とても Rất
    68 どなた Vị nào
    69 隣 となり Bên cạnh
    70 どの Làm sao
    71 飛ぶ とぶ Bay
    72 止まる とまる Dừng lại
    73 友達 ともだち Bạn
    74 土曜日 どようび Thứ 7
    75 鳥 とり Con chim
    76 とり肉 とりにく Thịt gà
    77 取る とる Lấy
    78 撮る とる Chụp hình
    79 どれ Cái nào
    80 ナイフ Dao nhỏ
    81 中 なか Bên trong
    82 長い ながい Dài
    83 鳴く なく Kêu, hót
    84 無くす なくす Làm mất
    85 なぜ Tại sao
    86 夏 なつ Mùa hè
    87 夏休み なつやすみ Kỳ nghỉ hè
    88 など Nào là~
    89 七つ ななつ 7 cái
    90 七日 なのか Ngày 7
    91 名前 なまえ Họ tên
    92 習う ならう Học tập
    93 並ぶ ならぶ Được xếp, được bài trí
    94 並べる ならべる Xếp hàng
    95 なる Trở thành
    96 何 なん・なに Cái gì
    97 二 に Số 2
    98 賑やか にぎやか Nhộn nhịp
    99 肉 にく Thịt
    100 西 にし Phía tây




    Các bạn đã nhớ hết những từ trên chưa. Cùng đón chờ những phần tiếp theo trong chuỗi các bài về từ vựng tiếng Nhật N5 nhé.

    Để Kosei kể bạn nghe truyện cổ tích tiếng Nhật nhé! Please login or register to view links
     
  2. Dung kosie

    Dung kosie Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    21/11/17
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Học tiếp các từ vựng tiếng nhật N5 ở đây: Please login or register to view links
     
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn