Gọi chuẩn"Tên bệnh" bằng tiếng Nhật

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung dzu, 22/5/18.

  1. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    45
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Y tế Nhật Bản thuộc top chất lượng cao. Vậy nên khi đi khám bệnh các bạn cần nói cho bác sỹ biết tên bệnh là gì để khám và điều trị ngay nhé!
    Please login or register to view links giúp bạn đi khám bệnh đây.


    1. インフルエンザ: bệnh cúm
    2. 扁桃腺(へんとうせん): viêm họng
    3. 気管支炎(きかんしえん): viêm phế quản
    4. 肺炎(はいえん): viêm phổi
    5. 喘息(ぜんそく): hen suyễn
    6. 肺結核(はいけっかく)” lao phổi
    7. 肺気腫(はいきしゅ): khí thũng
    8. 肺(はい)がん: ung thư phổi
    9. 呼吸器(こきゅうき)の病気(びょうき): bệnh về đường hô hấp
    10. 消火器(しょうかき)の病気(びょうき): bệnh và cơ quan tiêu hoá
    11. 胃炎(いえん): viêm dạ dày
    12. 胃腸炎(いちょうえん): viêm ruột
    13. 盲腸炎(もうちょうえん): viêm ruột thừa
    14. 十二指腸潰瘍(じゅうにしちょうかいよう): lở loét tá tràng
    15. 食道(しょくどう)がん: ung thư thực quản
    16. 胃(い)がん: ung thư dạ dày
    17. 大腸(だいちょう)がん: ung thư đại tràng
    18. 炎症性腸疾患(えんしょうせいちょうしっかん): viêm đường ruột
    19. 循環器(じゅんかんき)の病気(びょうき): bệnh về cơ quan tuần hoàn
    20. 高血圧(こうけつあつ): cao huyết áp

    Tiếp tục tổng hợp nào. Please login or register to view links
     
    Quan tâm nhiều
    Đăng kí gói MT15 bởi mtv3003, 15/9/18 lúc 14:02
    Tặng 1gb data bởi thuhang87, 15/9/18 lúc 14:19
    Bài viết mới
    Tặng 1gb data bởi thuhang87, 15/9/18 lúc 14:19
    Đăng kí gói MT15 bởi mtv3003, 15/9/18 lúc 14:02
  2. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    45
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Please login or register to view links đề khác nhau cùng Please login or register to view links nhé!
     
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn