Ngạn ngữ Nhật Bản nổi tiếng

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung dzu, 4/6/18.

  1. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    84
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Sưu tầm ngay những câu ngạn ngữ, tục ngữ nhật ban giúp vốn Please login or register to view linkscủa bạn thêm phong phú nào! Hôm nay cùng Please login or register to view linkskosei học những câu ngạn ngữ sau nhé!



    1.昨日は人の身今日は我が身 (きのうはひとのみきょうはわがみ)
    -> Hôm qua là người hôm nay (biết đâu) là chính ta.
    -> Tai họa, bất hạnh xảy ra với người khác nhưng không biết liệu có khi nào có thể xảy ra với chính ra hay không. Hãy lấy đó làm lời cảnh báo cho ta.

    2.漁夫の利 (ぎょふのり)
    -> Ngư ông đắc lợi.
    -> Trong khi hai bên đang gây hấn, tranh giành, chiến tranh, tạo cơ hội bên thứ 3 tranh thủ kiếm lợi.

    3.臭いものに蓋をする (くさいものにふたをする)
    -> Che đậy lại đồ hôi thối.
    -> Dùng các thủ đoạn, cách thức để che đậy lại những điều không hay, thất bại, không cho người ngoài biết.

    4.腐っても鯛 (くさってもだい)
    -> Cá vược ươn thì vẫn cứ là cá vược
    -> Cá vược vốn là loài cá có giá trị kinh tế cao, khác với loại cá thông thường khác. Những thứ có giá trị dù không ở điều kiện tốt nhất cũng không bị thuyên giảm.

    5.弘法も筆の誤まり (こうぼうもふでのあやまり)
    -> Ngay vả Pháp Hoàng cũng có khi nhầm văn chương
    -> Nhân vô thập toàn, dù có thông thái đến đâu cũng có những khi không tránh khỏi sai lầm.

    6.兄たり難く弟たり難し (けいたりがたくていたりがたし)
    -> Huynh nan đệ nan.
    -> Nếu giữa hai người cùng năng lực thì không có nhiều sự lựa chọn, khó đánh giá được ai hơn ai kém.

    7.怪我の功名 (けいがのこうみょう)
    -> Công danh của những vết thương
    -> Thành công nảy ra từ những lầm lỡ, thất bại, những sự việc không may mắn. Dùng để nói về thành công của mình một cách khiêm tốn.

    8.月下氷人 (げっかひょうじん)
    -> Nguyệt hạ băng nhân.
    -> Ý chỉ người làm trung gian, mai mối.

    9.光陰矢の如し(こういんやのごとし)
    -> Thời gian như tên bắn.
    -> Ngày tháng trôi qua nhanh giống như mũi tên bay vút qua rồi mất tích.

    10.後悔先に立たず (こうかいさきにたたず)
    -> Hối hận cũng đã muộn.
    -> Những việc đã xảy ra rồi, dù có đau đớn, hối hận đến thế nào thì cũng đã muộn không thể thay đổi được nữa.

    Bạn có muốn sưu tập tiếp không ?? Đến với bài học tiếp theo nhé! Tổng hợp lại những câu Please login or register to view links phần 1 nhé!
     
    Bài viết mới
    Tặng 1gb data bởi thuhang87, 15/9/18 lúc 14:19
    Đăng kí gói MT15 bởi mtv3003, 15/9/18 lúc 14:02
  2. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    84
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Áp dụng các câu ngạn ngữ trong giao tiếp hàng ngày. Please login or register to view links kosei đã tổng hợp rất nhiều Please login or register to view linkscho bạn. Cùng kosei học tốt tiếng nhật nhé!
     
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn