Tổng hợp các lời chào trong tiếng nhật

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung kosie, 20/4/18.

  1. Dung kosie

    Dung kosie Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    21/11/17
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    [​IMG]







    1. あいさつの言葉(ことば): Lời chào hỏi

    朝(あさ)、昼(ひる),夜(よる)のあいさつ:lời chào hỏi (sáng, trưa, chiều)
    おはよう:chào ông (bà) – buổi sáng
    おはようございます:chào ông (bà) – buổi sáng (cách lịch sự)
    こんにちは:chào ông (bà) – buổi trưa
    こんばんは:chào ông (bà) – buổi tối
    おやすみ:chúc ngủ ngon (chào trước khi đi ngủ)
    おやすみなさい:chúc ngủ ngon (cách lịch sự)


    2. 食事のときかわすあいさつ:Lời mời khi dùng bữa

    いただきます:lời mời trước khi đi ăn, xin nhận
    どうぞおあがり:hãy dùng, hãy ăn đi
    おあがりなさい:hãy dùng, hãy ăn đi
    どうぞおあがりください:xin mời dùng đi
    どうぞめしあがれ:xin mời dùng đi
    よろしゅう、おあがり:xin mời dùng (tiếng địa phương vùng Kansai)
    ごちそうさま:cám ơn đã được ăn ngon
    ごちそうさまでした:cám ơn đã được ăn ngon (quá khứ, cách lịch sự)
    おそまつさま: (tôi) đã mời ông (bà…) dùng bữa ăn thanh đạm (câu nói khiêm tốn dùng khi mời ai ăn và được cám ơn)
    おそまつさまでした:(xin lỗi) đã mời (anh…) dùng bữa ăn thanh đạm.


    3. 出かけるとき,帰宅したときのあいさつ:Lời chào khi rời nhà, khi trở về

    いってまさま:xin phép tôi đi
    いって参ります:xin phép tôi đi (nói theo cách lịch sự)
    いってらっしゃい:vâng (chúc) anh (chị …) đi
    いってらっしゃい。気をつけてね。vâng (chúc) anh (chị …) đi cẩn thận nhé
    (お)きをつけて、いってらっしゃい(ませ): cẩn thận nhé, chúc anh (chị …) đi
    ただいま: lời chào khi đi đâu về
    ただいま、帰りました。Dạ, thưa tôi đã về
    おかえり:vâng, chào anh (chị…) đã về
    おかえりなさい:vâng, chào anh (chị…) đã về (cách lịch sự)
    おつかれさまでした:chắc anh (chị…) mệt lắm (lời cảm ơn khi ai đã bỏ công sức ra làm việc gì cho mình hay cho mọi người)


    4. お祝いのあいさつ:Lời chúc

    おめでとう:mừng cho anh (chị…)
    おめでとうございます:xin chúc mừng anh (chị…)
    新年おめでとうございます:xin chúc mừng năm mới
    明けましておめでとうございます:xin chúc mừng năm mới
    ご結婚おめでとうございます:chúc mừng hôn lễ của anh (chị…)
    ご出産おめでとうございます:xin mừng anh (chị…) sinh cháu
    ご入学おめでとうございます:chúc mừng anh (chị…) nhập học
    ご卒業おめでとうございます: chúc mừng anh (chị…) đã tốt nghiệp
    ご就職おめでとうございます:mừng anh (chị…) có việc làm
    ご退院おめでとうございます:mừng anh (chị…) được xuất viện
    お誕生日おめでとうございます:xin chúc mừng sinh nhập anh (chị…)
    どうぞおしあわせに:vâng, xin chúc anh (chị…) hạnh phúc.


    Xem tiếp các trường hợp tiếp theoPlease login or register to view links
     
  2. Dung kosie

    Dung kosie Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    21/11/17
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Học giao tiếp tiếng nhật theo chủ đề: Please login or register to view links
     
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn