Tổng hợp trạng từ hay dùng trong tiếng nhật

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung dzu, 17/5/18.

  1. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    43
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Luyện thi JLPT với các trạng từ tiếng nhật trong bài sau nhé!

    1) ぴったり, ぴたり : Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)
    2) やはり、やっぱり : Quả đúng (như mình nghĩ)_ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
    3) うっかり : Lơ đễnh ,xao nhãng
    4) がっかり : Thất vọng
    5) ぎっしり : Chật kín ,sin sít
    6) ぐっすり : (Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi
    7) こっそり : Nhẹ nhàng (để không gây tiếng động) _Len lén ( để không ai nhìn thấy)
    8) さっぱり : Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)
    9) さっぱり...ない : Một chút cũng không, hoàn toàn không.
    10) ぐったり : Mệt nhoài ,mệt phờ người
    11) しっかり : Chắc chắn ,vững chắc
    12) すっきり : Cô đọng ,súc tích (văn chương)_Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy )_Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)
    13) そっくり : Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)
    14) にっこり : Nhoẻn miệng cười
    15) のんびり : Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
    16) はっきり : Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời)
    17) ばったり : Đột nhiên ,bất thình lình (突然)_Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)_Tiếng kêu đột ngột phát ra
    18) ぼんやり : Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
    19) びっくり : Ngạc nhiên
    20) ゆっくり : Thong thả ,chậm rãi

    Tổng hợp tiếp Trạng từ tiếng nhật Please login or register to view links
     
    Quan tâm nhiều
    Bài viết mới
    Tặng 1gb data bởi thuhang87, 15/9/18 lúc 14:19
    Đăng kí gói MT15 bởi mtv3003, 15/9/18 lúc 14:02
  2. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    43
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Please login or register to view linkstiếng nhật khác nhau cùng Please login or register to view linksnhé
     
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn