Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chủ đề đô thị

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung dzu, 17/8/18.

  1. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    104
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Từ vựng tiếng nhật theo chuyên ngành


    Cùng Please login or register to view links Kosei học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề đô thị nhé. Chắc hẳn cuộc sống ở đô thị sẽ có nhiều điều mới mẻ với những từ vựng miêu tả thú vị lắm đây.

    1. 建物 (たてもの: tatemono): toà nhà
    2. 一階 (いっかい: ikkai): tầng một
    3. 階 (に かい: ni kai): tầng hai
    4. 床 (ゆか: yuka): sàn nhà
    5. 高層ビル (こうそう ビル: kousou biru): cao ốc
    6. エレベーター ( erebeetaa): thang máy
    7. 階段 (かいだん: kaidan): cầu thang/bậc thang
    8. 裏通り / 路地 (うらどおり / ろじ: uradoori / roji): đường hẻm
    9. 街灯 (がいとう: gaitou): đèn đường
    10. 広告掲示板 (こうこく けいじばん: koukoku keijiban): bảng quảng cáo
    11. 横断歩道 (おうだん ほどう: oudan hodou): đường cho người đi bộ qua đường
    12. 歩行者 (ほこう しゃ: hokou sha): người đi bộ
    13. 橋 (はし: hashi): cầu
    14. アーチ (あーち: aachi): cổng hình cung
    15. 柱 (はしら: hashira): cột
    16. ごみ収集器 (ごみしゅうしゅうき: gomisyuusyuuki): đồ thu gom rác
    17. ゴミ捨て場 (ごみすてば: gomisuteba): bãi rác
    18. ゴミ収集車(ごみしゅうしゅうしゃ: gomisyuusyuusya): xe thu gom rác
    19. 工場 (こうじょう: koujou): nhà máy
    20. 煙突 (えんとつ: entotsu): ống khói
    21. 発電所 (はつでん しょ: hatsuden sho): trạm phát điện
    22. 送電線 (そうでん せん: souden sen): đường dây tải điện

    Bài học thêm:Please login or register to view links
     
    Bài viết mới
    Tặng 1gb data bởi thuhang87, 15/9/18 lúc 14:19
    Đăng kí gói MT15 bởi mtv3003, 15/9/18 lúc 14:02
  2. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    104
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    cùng Please login or register to view linkskosei học tiếng nhật nhé các bạn
     
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn