Tổng hợp từ vựng trên nồi cơm điện Nhật

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung dzu, 25/8/18.

  1. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    66
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Từ vựng tiếng Nhật


    Cùng Please login or register to view links Kosei học từ vựng tiếng Nhật trên nồi cơm điện qua bài viết ngày hôm nay nhé.

    1. Các nút điều khiển
    1. 炊飯(すいはん): Bắt đầu nấu ( start)

    2. スタート: Start

    3. メニュー : Menu (chỉnh chế độ)

    4. コース: Menu

    5. リセット : Reset

    6. 取消 (とりけし): Hủy bỏ (tắt)

    7. 保温 (ほおん): Giữ nhiệt ( ủ)

    8 .予約 (ようやく): Hẹn giờ

    9. 時 (じ): Giờ

    10. 分 (ふん・ぷん): Phút



    2. Các chế độ nấu :
    1. 白米(はくまい): Nấu gạo trắng

    2. 普通(ふつう): Nấu thường

    3. もちもち: Nấu gạo nếp

    4. しゃっきり: Nấu hỗn hợp

    5. 無洗米(むせんまい): Nấu gạo không vo

    6. おかゆ: Nấu cháo

    7. おこわ: Nấu cơm nếp

    8. すしめし: Nấu cơm làm sushi

    9. 早炊き(はやたき): Nấu nhanh

    10. 玄米(げんまい): Nấu gạo lứt

    11. 発芽玄米 (はつがげんまい): Nấu gạo lứt mầm

    12. おこげ: Nấu cơm cháy

    13. 炊き込み(たきこむ): Nấu chín

    14. ケーキ: Nướng bánh

    15. 調理(ちょうり): Nấu ăn

    16. 圧力 (あつりょく): Áp suất

    17. 少量(しょうりょう): Nấu lượng ít

    18. 白米急速(はくまいきゅうそく): Nấu nhanh cấp tốc

    19. 再加熱(さいかねつ): Ủ lấy lại nhiệt

    Cáp bạn nhé áp dụng ngay trên nồi cơm điện nhà mình để nhớ từ vựng nhé.

    Bài học thêm: Please login or register to view links
     
    Bài viết mới
    Tặng 1gb data bởi thuhang87, 15/9/18 lúc 14:19
    Đăng kí gói MT15 bởi mtv3003, 15/9/18 lúc 14:02
  2. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    66
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Ghé Please login or register to view linksKosei để luyện thi JLPT kỳ tháng 12/2018 nhé.
     
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn