Thảo luận Từ láy thường hay sử dụng trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'THƯ VIỆN TÀI LIỆU' bắt đầu bởi Dung dzu, 5/3/18.

  1. Dung dzu

    Dung dzu Kĩ sư

    Tham gia ngày:
    27/11/17
    Bài viết:
    43
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Từ láy thường hay sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

    1. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
    2. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
    3. はらはら : áy náy
    4. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
    5. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
    6. ますます : ngày càng, hơn nữa
    7. のろのろ : chậm chạp, lề mề
    8. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
    9. そわそわ : không yên, hoang mang
    10. まずまず: kha khá, tàm tạm
    11. すらすら: trơn chu, trôi chảy
    12. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
    13. びしょびしょ:ướt sũng/sũng nước
    14. ぺこぺこ:đói meo mốc/đói đến đau quặn bụng
    15. ちかちか:le lói
    16. どきどき:hồi hộp/tim đập thình thịch
    17. ごろごろ:ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
    18. きらきら:sự lấp lánh/lấp lánh
    19. めちゃめちゃ: quá mức/quá đáng、liều lĩnh/thiếu thận trọng
    20. ぴかぴか:lấp lánh/nhấp nháy/sáng loáng
    21. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bỡm
    22. くらくら:hoa mắt/choáng váng/chóng mặt
    23. ぞろぞろ:kéo dài lê thê/lê thê 、ùn ùn/nườm nượp/nối đuôi nhau
    24. たらたら: tong tong/tí tách/long tong
    25. ひらひら:bay bổng/bay phấp phới
    26. ずきずき:nhức nhối/nhưng nhức/đau nhức
    27. ずけずけ:thẳng thừng/huỵch toẹt
    28. おいおい:này này
    29. ずるずる:kéo dài mãi/dùng dà dùng dằng không kết thúc được
    30. はきはき:minh bạch/rõ ràng/sáng suốt/minh mẫn
    31. うとうと: Ngủ gật
    32. ぐいぐい uống (rượu) ừng ực.
    33. ちびちび  nhấm nháp từng ly.
    34. ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
    35. くすくす: Cười tủm tỉm
    36. げらげら: Cười ha hả
    37. ぐちゃぐちゃ: Bèo nhèo, nhão nhọet
    38. ぎゅうぎゅう: Chật nick, chật cứng.
    39. ぐらぐら: lỏng lẻo, xiêu vẹo
    40. しくしく: Thút thít =>しくしく泣く Khóc thút thít
    41. わんわん: =>わんわんなく Khóc òa lên.
    42. すたすた:Nhanh nhẹn. =>すたすた歩く Đi bộ nhanh nhẹn.
    43. のろのろ: Chậm chạp =>のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
    44. にこにこ: Tươi cười.
    45. ばらばら: Lộn xộn, tan tành.
    46. ぴょんぴょん: Nhảy lên nhảy xuống.
    47. ぼさぼさ: Đầu như tổ quạ.
    48. ぎりぎり: vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
     
    Quan tâm nhiều
    Bài viết mới
    Tặng 1gb data bởi thuhang87, 15/9/18 lúc 14:19
    Đăng kí gói MT15 bởi mtv3003, 15/9/18 lúc 14:02
Jobs from neuvoo.com.vn

Chia sẻ trang này

Jobs from neuvoo.com.vn